thông tầm

Học thuật
Thân thiện
thông tầm

Công nhân làm việc thông tầm tại nhà máy.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Liên tục, không gián đoạn: Dùng để chỉ một khoảng thời gian làm việc, học tập hoặc hoạt động diễn ra liền mạch, không sự ngắt quãng lớngiữa, đặc biệt trong một buổi hoặc một ngày.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Cơ quan làm việc thông tầm từ 8 giờ sáng đến 4 giờ 30 chiều. (Cơ quan làm việc liên tục từ 8 giờ sáng đến 4 giờ 30 chiều.)
    • Học sinh học thông tầm cả buổi sáng, chỉ nghỉ giải lao ngắn. (Học sinh học liên tục cả buổi sáng, chỉ nghỉ giải lao ngắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm việc thông tầm": Làm việc liên tục một mạch trong một khoảng thời gian dài (thường nửa ngày hoặc cả ngày) không giờ nghỉ trưa kéo dài.
    • Nhân viênđây làm thông tầm nên tan sở sớm hơn. (Nhân viênđây làm việc liên tục nên tan sở sớm hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Liên tục: Có nghĩa rộng hơn, chỉ sự tiếp diễn không ngừng, không nhất thiết trong một buổi làm việc.
  • Xuyên suốt: Nhấn mạnh tính chất diễn ra từ đầu đến cuối một khoảng thời gian.
Từ đồng nghĩa
  • Liền mạch: Không bị gián đoạn, ngắt quãng.
  • Không nghỉ: Diễn ra không thời gian dừng lại.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "thông tầm" thường được dùng trong ngữ cảnh hành chính, công sở hoặc lịch trình làm việc, học tập để chỉ một khung giờ hoạt động liên tục.
  • Từ này ít dùng trong văn nói thông thường, phổ biến hơn trong văn bản hoặc thông báo chính thức.
thông tầm

Công nhân làm việc thông tầm tại nhà máy.

  1. ph. Nói lao động mỗi ngày liền một buổi: Cơ quan làm thông tầm từ 8 giờ sáng đến 4 giờ 30 chiều giữa nửa giờ nghỉ.